die Lohnsteuer — Meaning: thuế thu nhập — BlauBerry
Lohnsteuerdie
[ˈloːnˌʃtɔɪ̯ɐ]NounPlural: Lohnsteuern
Definitions
1
thuế thu nhập- một hình thức thu thuế áp dụng trên tiền lương tháng phải trả; khoản khấu trừ từ lương gộp
eine Erhebungsform von Steuer auf den zu zahlenden Monatslohn; Lohnabzug vom Bruttolohn
Die Lohnsteuer wird auf Einkünfte aus nichtselbständiger Arbeit (§ 19 EStG) erhoben und direkt vom vereinbarten Bruttolohn durch den Arbeitgeber berechnet und an das Finanzamt abgeführt.
Thuế thu nhập được thu trên thu nhập từ lao động không tự do (Điều 19 Luật Thuế thu nhập) và được chủ lao động tính toán trực tiếp từ lương gộp đã thỏa thuận rồi nộp cho cơ quan thuế.
Die zu viel gezahlte Lohnsteuer kann im Rahmen einer Einkommensteuererklärung zurückgefordert werden.
Khoản thuế thu nhập đã nộp thừa có thể được đòi lại trong khuôn khổ tờ khai thuế thu nhập cá nhân.