lái tàu- người điều khiển đầu máy xe lửa hoặc tàu hỏa.
Lokomotivführer
Die Lokführer wollen einen eigenen Lohnabschluss.
Những người lái tàu muốn có một thỏa thuận tiền lương riêng.
„Ich lese in einem alten Lexikon, dass mehrere Jahre als Bahnarbeiter in Bahnschlossereien und Schweißereien ausgebildet wurden.“
Lokführer
“Tôi đọc trong một cuốn từ điển bách khoa cũ rằng những người lái tàu đã được đào tạo trong nhiều năm với tư cách là công nhân đường sắt tại các xưởng cơ khí và xưởng hàn đường sắt.”