die Lufthoheit — Meaning: chủ quyền không phận — BlauBerry
Lufthoheitdie
[ˈlʊftˌhoːhaɪ̯t]Noun
Definitions
1
chủ quyền không phận- Quyền chủ quyền của một quốc gia đối với không phận, thường là vùng không gian phía trên lãnh thổ của quốc gia đó.
Souveränität eines Staates über einen Luftraum (= meist die Fläche über einem Staat)
Wir haben die Lufthoheit errungen!
Chúng ta đã giành được chủ quyền không phận!
„So rechneten viele damit, dass Russland sehr schnell sowohl die ukrainische Luftwaffe, als auch die Luftabwehr ausschalten und damit völlige Lufthoheit übernehmen würde.“
“Vì vậy, nhiều người đã cho rằng Nga sẽ rất nhanh chóng vô hiệu hóa cả không quân lẫn hệ thống phòng không của Ukraina, và qua đó giành được quyền kiểm soát hoàn toàn không phận.”