

giá giữ bánh thánh- Dụng cụ hình lưỡi liềm dùng để giữ bánh thánh trong nghi thức Công giáo.
sichelförmige Vorrichtung zum Halten der Hostie
đồ trang sức lưỡi liềm- Đồ trang sức hình bán nguyệt có niên đại từ cuối thời đồ đá mới đến đầu thời đại đồ đồng.
halbmondförmiger Schmuckgegenstand aus spätneolithischer bis frühbronzezeitlicher Zeit
bán nguyệt móng- Vùng hình bán nguyệt ở gốc móng tay hoặc móng chân.
halbmondförmige Fläche am Ansatz des Finger- oder Fußnagels
vùng lunula- Khu vực nằm phía trước đỉnh vỏ lồi ở các loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
vor dem Wirbel (Umbo) gelegener Bereich bei Muscheln