

tai ngoài- Phần tai ở bên ngoài của các loài thú móng guốc hoang dã và thú săn có lông.
äußeres Ohr bei wilden Huftieren und beim Haarwild
gà mờ- Người dùng máy tính hoặc Internet không thể tự xoay xở dù đã được hướng dẫn, giúp đỡ.
Computer- oder Internetnutzer, der trotz Hilfestellungen nicht zurechtfindet