der Männerschritt — Meaning: bước đàn ông, hạ bộ — BlauBerry
Männerschrittder
[ˈmɛnɐˌʃʁɪt]NounPlural: Männerschritte
Definitions
1
bước đàn ông- Dáng bước hoặc tiếng bước chân của một người đàn ông.
Auftreten/Schritt eines Mannes
„Da klangen von der Tür her elastische, sporenklirrende Männerschritte, und der junge Graf trat ein; er sah bildhübsch aus mit seinen frischen, roten Wangen und seinem kleinen schwarzen Schnurrbärtchen, und es war deutlich wahrzunehmen, wie gut er sich bei dem ruhigen und behaglichen Moskauer Leben erholt und herausgemacht hatte.“
“Bỗng từ phía cửa vang lên những bước chân đàn ông nhẹ bật, tiếng cựa ngựa leng keng, rồi chàng bá tước trẻ bước vào; trông chàng đẹp trai như tranh với đôi má đỏ tươi trẻ trung và bộ ria mép đen nhỏ, và người ta có thể nhận ra rõ ràng chàng đã hồi phục và khôi ngô hẳn lên biết bao trong cuộc sống Moskva yên bình và dễ chịu.”
2
hạ bộ- Vùng giữa hai chân, tức vùng cơ quan sinh dục của đàn ông.
Bereich zwischen den Beinen/Genitalbereich eines Mannes