Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Märchenerzähler — Meaning: kể chuyện — BlauBerry
Märchenerzähler
der
[ˈmɛːɐ̯çənʔɛɐ̯ˌt͡sɛːlɐ]
Noun
Plural: Märchenerzähler
Definitions
1
kể chuyện
- Người kể lại các câu chuyện cổ tích cho người khác nghe.
Person, die Märchen erzählt
„Die
Märchenerzähler
hatten in den Karawansereien ihre eigenen Feuer und eigenen Gesetze, aber ihre Strafen fielen ähnlich aus.“
“Những người kể chuyện cổ tích trong các quán trọ caravan có những đống lửa riêng và luật lệ riêng của họ, nhưng hình phạt của họ cũng tương tự.”
„Ein Jeli ist demnach eine Mischung aus orientalischem
Märchenerzähler
, Chronisten, Barden und Boten.“
“Theo đó, một Jeli là sự pha trộn giữa người kể chuyện cổ tích phương Đông, người chép sử, thi sĩ hát rong và sứ giả.”
Noun