

cà rốt- Loại rau củ dạng rễ của một số loài thuộc họ Hoa tán, thường có màu vàng đỏ và hình nón; cà rốt dùng làm thực phẩm.
Wurzelgemüse einiger Arten aus der Familie der Doldenblütler, oft gelb-rot und kegelförmig; Speisemöhre
cà rốt thức ăn- Cây dùng làm thức ăn chăn nuôi; cà rốt làm thức ăn cho gia súc.
Futterpflanze; Futtermöhre
chi Cà rốt- Một chi thực vật thuộc họ Hoa tán.
eine Gattung der Doldengewächse