

thầy tu, nhà sư- người sống ẩn dật hoặc thành viên của một dòng tu nam trong tôn giáo
Einsiedler oder Mitglied eines geistlichen Männerordens
ngói âm- viên ngói nằm trên trong cách lợp ngói âm dương (một kiểu lợp mái)
obenliegender Ziegel einer Mönch-und-Nonne-Dachdeckung
cống điều tiết, van điều tiết nước- thiết bị dùng để điều chỉnh mực nước
Vorrichtung zum Regulieren des Wasserstandes
chim chích đầu xám- loài chim biết hót, tên khoa học là Sylvia atricapilla
die Mönchsgrasmücke, ein Singvogel
bướm đêm Mönch- một loài bướm đêm thuộc chi Cucullia trong họ Eulenfalter (Noctuidae)
Nachtfalter der Gattung Cucullia aus der Familie der Eulenfalter (Noctuidae)
hưu không sừng, nai không gạc- con hươu/ nai đực không có sừng (gạc)
geweihloser Hirsch