tàu rác- Tàu thủy cỡ lớn dùng để vận chuyển rác thải.
großes Wasserfahrzeug, das Müll transportiert
„Viele Last- und Müllschiffe auf der schönsten Seite der Insel tagelang.“
"Nhiều tàu chở hàng và tàu rác nằm ở phía đẹp nhất của hòn đảo suốt nhiều ngày."
„Ein Mafia-Aussteiger hatte den Ermittlern den entscheidenden Hinweis zum Fund des ersten Müllschiffs gegeben; später bestätigten Unterwasser-Aufnahmen, was Umweltschützer der Region schon seit Jahren sagen: seit Beginn der 90er-Jahren lässt sich die örtliche Mafia teuer für die Entsorgung von Giftmüll bezahlen – den sie dann im Meer versenkt.“
"Một kẻ đào thoát khỏi mafia đã cung cấp cho các điều tra viên manh mối quyết định để tìm ra chiếc tàu rác đầu tiên; về sau, các hình ảnh quay dưới nước đã xác nhận điều mà các nhà bảo vệ môi trường trong vùng đã nói suốt nhiều năm: từ đầu những năm 90, mafia địa phương nhận tiền rất đắt để xử lý rác thải độc hại – rồi sau đó chúng đánh chìm chúng xuống biển."