

tội phạm tiền tệ- Hành vi phạm tội vi phạm các quy định pháp luật về lưu thông tiền tệ, như làm tiền giả, sửa đổi tiền, phát tán tiền giả hoặc những hành vi tương tự.
strafbare Handlung, bei der gegen Gesetze des Geldverkehrs verstoßen wird (Falschmünzerei, Münzverfälschung, Verbreitung von Falschgeld oder Ähnliches)