der Machterhalt — Meaning: duy trì quyền lực — BlauBerry
Machterhaltder
[ˈmaxtʔɛɐ̯ˌhalt]Noun
Definitions
1
duy trì quyền lực- Việc bảo đảm và giữ vững quyền lực của một cá nhân hoặc một tổ chức, nhằm không để mất vị thế chi phối hay quyền lãnh đạo.
Sicherung/Wahrung der Macht einer Person oder Organisation
„Als rechtbeugender Paria verachtet, der sich zum Machterhalt die Verfassung umschreibt, hätte er sich seinen Spielraum auf der Weltbühne unnötig selber eingeschränkt.“
“Bị khinh miệt như một kẻ ngoài lề bẻ cong công lý, kẻ đã sửa lại hiến pháp để duy trì quyền lực, ông ta lẽ ra đã tự hạn chế không cần thiết khoảng không hành động của mình trên vũ đài thế giới.”
„‚Es geht nur um den Machterhalt und um den Kopf des Landeshauptmannes‘, so Oppitz-Plörer – wiewohl Letzterer einen Stillstand im Land zu verantworten habe.“
“‘Chỉ là vì duy trì quyền lực và nhắm vào chiếc ghế của thống đốc bang’, Oppitz-Plörer nói – mặc dù chính người sau cùng này phải chịu trách nhiệm cho sự đình trệ trong bang.”