

bạn trai- Người yêu hoặc bạn trai của một cô gái.
Freund eines Mädchens
ông chủ- Người vừa là đồng sự vừa giữ vai trò lãnh đạo hoặc chủ chốt, chẳng hạn như thuyền trưởng kiêm chủ tàu trên một tàu cá; nói chung là người nắm vị trí đứng đầu.
Kamerad, der gleichzeitig Chef ist, so der Kapitän und Schiffseigner zum Beispiel auf einem Fischkutter, jemand, der eine Chefposition innehat
gã đàn ông- Người đàn ông, thường là một kẻ khá xa lạ, với sắc thái nghĩa mang tính chê bai như kẻ gia trưởng hoặc kiểu đàn ông macho.
Mann; oftmals jemand, der mindestens etwas fremd ist und mit dem Beiklang Chauvi, Macho