nhạc sĩ lỗi lạc- nhạc sĩ có tầm quan trọng và tài năng xuất chúng
bedeutender Musiker
Du bist ja ein wahrer Maestro!
Anh đúng là một bậc thầy thực thụ!
„Er, der gefeierte Maestro, der Star unter den europäischen Blasorchester-Dirigenten, der Liebling eines internationalen Publikums, nun Posaunist in einer drittrangigen Kapelle mit verlogener italianità…“
"Ông ấy, vị nhạc trưởng lừng danh, ngôi sao trong số các chỉ huy dàn nhạc kèn hơi châu Âu, người được khán giả quốc tế yêu mến, giờ đây là nghệ sĩ kèn trombone trong một dàn nhạc hạng ba với tính chất Ý giả tạo..."
3
thưa ngài chỉ huy- cách xưng hô dành cho người chỉ huy dàn nhạc
Anrede für den Dirigenten eines Orchesters
Wir durften bei einer Probe mit Maestro Reinhard Goebel dabei sein.
Chúng tôi được phép tham dự một buổi tập với ngài chỉ huy Reinhard Goebel.