

mắc ma- Đá nóng chảy rất nóng, có độ nhớt cao, nằm trong lòng Trái Đất.
sehr heißes, zähflüssiges Gestein im Erdinneren
dịch đường- Si rô đã kết tinh một phần, hình thành như một giai đoạn trung gian trong quá trình sản xuất đường.
teilweise auskristallisierter Sirup, der als Zwischenstufe bei der Zuckerproduktion entsteht
magma- Cấu trúc đại số gồm một tập nền và một phép toán hai ngôi nội tại.
algebraische Struktur aus einer Trägermenge und einer zweistelligen inneren Verknüpfung
khối mềm- Khối chất mềm, dẻo, có thể nhào nặn được.
weiche, knetbare Masse