Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Maisturm — Meaning: gió tháng Năm — BlauBerry
Maisturm
der
[ˈmaɪ̯ˌʃtʊʁm]
Noun
Plural: Maistürme
Definitions
1
gió tháng Năm
- Cơn gió mạnh thổi vào tháng Năm.
im Monat Mai wehender, kräftiger Wind
„Sie war in Thränen gebadet und zitterte wie eine Grasmücke außer dem Neste nach dem ersten
Maisturm
.“
“Nàng đẫm nước mắt và run rẩy như một con chích chòe non ở ngoài tổ sau cơn gió tháng Năm đầu tiên.”
„Der
Maisturm
hat nun ausgetobt; ja es gieng wirklich stürmisch zu an manchen Orten.“
“Cơn gió tháng Năm giờ đã hoành hành xong; đúng là ở nhiều nơi đã diễn ra thật sự rất giông gió.”
Noun