der Makronährstoff — Meaning: chất dinh dưỡng đa lượng
Makronährstoffder
[ˈmaːkʁoˌnɛːɐ̯ʃtɔf]NounPlural: Makronährstoffe
Definitions
1
chất dinh dưỡng đa lượng- Chất dinh dưỡng thiết yếu cho sự sinh trưởng của thực vật, cần được cung cấp với lượng tương đối lớn.
lebensnotwendige Nährstoffe für das Wachstum von Pflanzen, die in größeren Mengen notwendig sind
„Fett wurde lange Zeit von der Deutschen Gesellschaft für Ernährung verteufelt: Der Makronährstoff, der sich in rotem Fleisch, Käse oder Milch befindet, soll an der Übergewichts-Epidemie und an Herz-Kreislauferkrankungen schuld sein.“
Trong một thời gian dài, chất béo đã bị Hiệp hội Dinh dưỡng Đức xem như điều xấu: chất dinh dưỡng đa lượng có trong thịt đỏ, phô mai hoặc sữa này được cho là nguyên nhân gây ra dịch béo phì và các bệnh tim mạch.
„Doch eine neue Studie will nun ergeben haben, dass der verpönte Makronährstoff nicht so ungesund ist, wie es uns Promis und Fitnessgurus weismachen wollen.“
Tuy nhiên, một nghiên cứu mới nay được cho là đã cho thấy rằng chất dinh dưỡng đa lượng từng bị chê bai này không hề có hại cho sức khỏe đến mức như những người nổi tiếng và các chuyên gia thể hình vẫn muốn khiến chúng ta tin như vậy.