

người nhỏ thó- Người đàn ông nhỏ bé, gầy yếu hoặc trông mảnh khảnh.
kleiner, schmächtiger Mann
hình nhân- Vật thể có hình dáng giống một người đàn ông nhỏ, ví dụ như đống cỏ xếp thành hình người hoặc bù nhìn.
wie ein kleines Männchen geformtes Gebilde, zum Beispiel ein Heumandl oder eine Vogelscheuche
con đực- Con vật thuộc giống đực.
männliches Tier