

sự đa dạng- Tính chất phong phú, nhiều dạng, nhiều kiểu khác nhau, chủ yếu dùng để chỉ sự giàu có về số lượng loài trong hệ thực vật và động vật.
Vielfältigkeit, Vielgestaltigkeit, überwiegend in Bezug auf den Artenreichtum in Flora und Fauna
đa tạp- Đối tượng toán học dùng để hình thức hóa và khái quát hóa khái niệm mặt trong không gian có số chiều bất kỳ.
Objekt zur Formalisierung und Verallgemeinerung des Flächenbegriffs in beliebigen Raumdimensionen