die Markenbutter — Meaning: bơ thượng hạng — BlauBerry
Markenbutterdie
[ˈmaʁkn̩ˌbʊtɐ]Noun
Definitions
1
bơ thượng hạng- Loại bơ chất lượng cao, được xác định theo những tiêu chí chất lượng nhất định trong một hạng phân loại thương mại.
hochwertige Buttersorte, definiert nach bestimmten Qualitätsmerkmalen in einer Handelsklasse
„Die Bewertung der Butter (Geruch, Geschmack, Konsistenz, Aussehen, Gefüge) und damit die Prüfung der Handelsklasse erfolgt nach einem 5-Punkte-Bewertungsschema; die höchste Qualitätsstufe hat die Deutsche Markenbutter, weitere Handelsklassen sind Deutsche Molkereibutter und Deutsche Kochbutter.“
“Việc đánh giá bơ (mùi, vị, độ đặc, vẻ ngoài, cấu trúc) và qua đó việc kiểm tra hạng thương mại được thực hiện theo thang điểm đánh giá 5 mức; cấp chất lượng cao nhất là bơ thượng hạng Đức, các hạng thương mại khác là bơ sữa Đức và bơ dùng nấu ăn của Đức.”