

đá cẩm thạch- Loại đá vôi cực kỳ cứng, thường có vân, có nhiều màu sắc khác nhau và được dùng trong điêu khắc cũng như làm vật liệu xây dựng.
äußerst hartes, häufig geädertes Kalkgestein, das in verschiedensten Farben vorkommt und für Bildhauerarbeiten und als Baumaterial eingesetzt wird
trắng ngần- Màu trắng rạng rỡ, sáng chói và tinh khiết như đá cẩm thạch.
strahlendes Weiß
đồ cẩm thạch- Vật được làm từ đá cẩm thạch.
etwas, das aus Marmor^([1]) gefertigt wurde