das Marmorbad — Meaning: phòng tắm cẩm thạch — BlauBerry
Marmorbaddas
[ˈmaʁmoːɐ̯ˌbaːt]NounPlural: Marmorbäder
Definitions
1
phòng tắm cẩm thạch- Phòng tắm có tường và/hoặc các thiết bị, đồ nội thất làm bằng đá cẩm thạch.
Badezimmer, dessen Wände und/oder Einrichtungsgegenstände aus Marmor bestehen
„Sie sagt, auch wenn man im allerschicksten Boutique-Hotel absteigt - wo man immer in weißen Bademänteln rumäuft und wo neben dem Bidet im weißen Marmorbad die Orchideen zittern - auch da muss man damit rechnen, dass irgendwo winzige Kameras installiert sind, die einen beobachten.“
"Cô ấy nói rằng, ngay cả khi người ta ở trong khách sạn boutique sang trọng nhất — nơi người ta luôn đi lại trong những chiếc áo choàng tắm màu trắng và nơi bên cạnh chiếc chậu rửa vệ sinh trong phòng tắm bằng đá cẩm thạch trắng những bông lan đang rung rinh — thì ngay cả ở đó cũng phải tính đến khả năng đâu đó có lắp những chiếc camera tí hon đang theo dõi mình."