Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Marmorfliese — Meaning: gạch cẩm thạch — BlauBerry
Marmorfliese
die
[ˈmaʁmoːɐ̯ˌfliːzə]
Noun
Plural: Marmorfliesen
Definitions
1
gạch cẩm thạch
- Loại gạch lát được làm từ đá cẩm thạch.
Fliese aus Marmor
„Die
Marmorfliesen
im Andachtsraum der Kirche waren roströtlich gefärbt.“
Những viên gạch cẩm thạch trong phòng cầu nguyện của nhà thờ có màu đỏ gỉ.
„Im Umkleideraum zog er sich um, ging über die
Marmorfliesen
des Flurs zum Pool, sprang hinein und begann, seine Bahnen zu ziehen.“
Trong phòng thay đồ, anh ấy thay quần áo, đi qua những viên gạch cẩm thạch ở hành lang đến bể bơi, nhảy xuống và bắt đầu bơi các lượt của mình.
Noun