das Marmorpostament — Meaning: bệ cẩm thạch — BlauBerry
Marmorpostamentdas
[ˈmaʁmoːɐ̯pɔstaˌmɛnt]NounPlural: Marmorpostamente
Definitions
1
bệ cẩm thạch- Phần đế hoặc bệ đỡ làm bằng đá cẩm thạch dùng để đặt tượng bán thân, tượng hoặc cột.
Unterbau beziehungsweise Sockel von Büsten, Statuen oder Säulen aus Marmor
„Sie schüttelten einander die Hände, und Oberst Blount führte Adam durch einen langen Gang, den eine Reihe Marmorbüsten auf gelben Marmorpostamenten schmückte.“
“Họ bắt tay nhau, và đại tá Blount dẫn Adam đi qua một hành lang dài, được trang trí bằng một hàng tượng bán thân bằng đá cẩm thạch đặt trên những bệ cẩm thạch màu vàng.”