der Marmorsockel — Meaning: bệ cẩm thạch — BlauBerry
Marmorsockelder
[ˈmaʁmoːɐ̯ˌzɔkl̩]NounPlural: Marmorsockel
Definitions
1
bệ cẩm thạch- Phần bệ đỡ được làm bằng đá cẩm thạch, dùng để đặt tượng hoặc vật trưng bày lên trên.
Sockel, hergestellt aus Marmor
Durch den Sturz hat sich die kleine Bronzefigur von ihrem Marmorsockel gelöst.
Do cú ngã, bức tượng đồng nhỏ đã tách khỏi bệ cẩm thạch của nó.
„Der Mann war ertappt worden, als er am Samstag um 17.15 Uhr eine Statue des Heiligen Judas Thaddäus von einem Marmorsockel im Steffl gestoßen hatte.“
“Người đàn ông đã bị bắt quả tang khi vào thứ bảy lúc 17 giờ 15, ông ta đã xô một bức tượng Thánh Giuđa Tađêô khỏi một bệ cẩm thạch trong Nhà thờ chính tòa Thánh Stêphan.”