khuyến nghị đeo khẩu trang- Khuyến nghị che một phần khuôn mặt bằng khẩu trang để bảo vệ người khác khỏi bị lây nhiễm.
Empfehlung, Teile des Gesichts mit einer Maske zu verhüllen, um andere vor Ansteckung zu schützen
„Doch die US-Seuchenschutzbehörde (CDC) überdenkt bereits ihre Vorgaben und unter dem Hashtag #masksforall fordern immer mehr Fachleute eine allgemeine Maskenempfehlung.“
“Tuy nhiên, cơ quan phòng chống dịch bệnh Hoa Kỳ (CDC) đã bắt đầu xem xét lại các chỉ dẫn của mình, và dưới hashtag #masksforall, ngày càng nhiều chuyên gia kêu gọi một khuyến nghị đeo khẩu trang chung.”
„Eine Forschergruppe aus England und Hongkong empfahl im März in «The Lancet» ebenfalls die Erwägung breiter Maskenempfehlungen, sofern es genügend Masken gebe.“
“Một nhóm nghiên cứu từ Anh và Hồng Kông cũng đã khuyến nghị vào tháng Ba trên «The Lancet» rằng nên cân nhắc các khuyến nghị đeo khẩu trang trên diện rộng, nếu có đủ khẩu trang.”