một lít- đơn vị chỉ một lít chất lỏng, đặc biệt thường dùng để chỉ một cốc bia dung tích một lít ở miền nam Đức
ein Liter Flüssigkeit
Nach einem ausgiebigen Sonntagsspaziergang teilten wir uns eine Mass Radler.
Sau một cuộc đi dạo dài vào Chủ nhật, chúng tôi uống chung một cốc radler một lít.
„Für die meisten Bayern jedenfalls ist die Sache klar: Mass, kurzes a, wie in Masse. Zuagroaste erkennen sie daran, dass sie das so wichtige Wort gerne einmal falsch aussprechen: Maß, wie in Maße, lang gezogener Vokal.“
“Dù sao đi nữa, với đa số người Bayern thì chuyện này rất rõ ràng: Mass, âm a ngắn, như trong từ Masse. Họ nhận ra dân nơi khác ở chỗ những người đó thường phát âm sai từ quan trọng này: Maß, như trong từ Maße, với nguyên âm kéo dài.”