hành quyết- Việc xử tử hoặc hành quyết một số lượng lớn người, thường diễn ra có tổ chức và trong cùng một đợt hoặc chiến dịch.
Exekution einer großen Anzahl von Leuten
„Die Witwen zählten nicht, nicht im Vergleich mit den Witwen und Müttern, die geweint hätten, wenn der Krieg erklärt und eine ganze Generation zu einer von Bürokraten organisierten Massenexekution irgendwo im Ausland verschifft worden wäre.“
“Những góa phụ ấy chẳng được tính đến, ít nhất là không thể so với những góa phụ và những người mẹ lẽ ra đã khóc than nếu chiến tranh được tuyên bố và cả một thế hệ bị chở ra nước ngoài để phục vụ cho một cuộc hành quyết hàng loạt do giới quan liêu tổ chức.”
„Es war also bereits ein Selektionsprozess in Gang, und es fanden Massenexekutionen statt.“
“Vì vậy, một quá trình tuyển chọn đã bắt đầu diễn ra, và các vụ hành quyết hàng loạt đã xảy ra.”