sản xuất hàng loạt- Việc sản xuất sản phẩm với số lượng rất lớn, thường bằng máy móc và quy trình tiêu chuẩn hóa.
Herstellung von Produkten in großer Stückzahl
„Als infolge technischer Erfindungen die epochale Entwicklung der Montanindustrie und der maschinellen Massenherstellung von Gütern einsetzte, war der damit einhergehende Wandel des gesellschaftlichen Systems mit den noch vorherrschenden Vorstellungen nicht mehr zu verstehen, geschweige denn zu lenken.“
“Khi do những phát minh kỹ thuật mà bắt đầu diễn ra sự phát triển mang tính thời đại của ngành công nghiệp khai khoáng - luyện kim và việc sản xuất hàng hóa hàng loạt bằng máy móc, thì sự biến đổi của hệ thống xã hội đi kèm với điều đó không còn có thể được hiểu bằng những quan niệm vẫn còn chiếm ưu thế khi ấy, chứ đừng nói đến việc định hướng nó.”