der Massenmensch — Meaning: người đại chúng — BlauBerry
Massenmenschder
[ˈmasn̩ˌmɛnʃ]NounPlural: Massenmenschen
Definitions
1
người đại chúng- Con người với tư cách là một phần của một số lượng rất lớn người, tức là thuộc về đám đông người.
Mensch als Teil einer sehr großen Zahl von Menschen, einer Menschenmasse
„Während wir an sonnigen Septembertagen mit der Gedankenlosigkeit des Massenmenschen im Freien Kaffee trinken, stehen seine Schaufensterpuppen bereits bis an die Knie im Pulverschnee und kämpfen mit Ohrenschützern, schafwollenen Fäustlingen und gewinnendem Lächeln gegen polare Frosteinbrüche.“
“Trong khi vào những ngày tháng Chín đầy nắng, chúng ta thản nhiên như người đại chúng ngồi uống cà phê ngoài trời, thì những ma-nơ-canh trong cửa sổ trưng bày của ông ta đã ngập đến đầu gối trong lớp tuyết bột và đang chống chọi với những đợt giá rét vùng cực bằng bịt tai, găng tay len cừu và nụ cười đầy hấp dẫn.”