der Massenprotest — Meaning: biểu tình rầm rộ — BlauBerry
Massenprotestder
[ˈmasn̩pʁoˌtɛst]NounPlural: Massenproteste
Definitions
1
biểu tình rầm rộ- hoạt động phản đối của rất nhiều người nhằm chống lại điều bị xem là tiêu cực hoặc không thể chấp nhận được
Aktion sehr vieler Personen gegen etwas, das als negativ angesehen wird
„Der Massenprotest hatte noch nicht genügend Durchschlagskraft und konnte nur einen Teil der Arbeiter mobilisieren.“
“Cuộc biểu tình rầm rộ vẫn chưa có đủ sức tác động và chỉ có thể huy động được một bộ phận công nhân.”
„Ebenso wie ihre Vorbilder im Reich organisierten sie Massenproteste gegen den Film, störten die Aufführungen und erreichten am 2. Januar 1931 schließlich auch in Wien ein Verbot.“
“Cũng giống như những hình mẫu của họ trong Đế chế, họ đã tổ chức các cuộc biểu tình rầm rộ chống lại bộ phim, gây rối các buổi chiếu và cuối cùng cũng đạt được lệnh cấm ở Viên vào ngày 2 tháng 1 năm 1931.”