

vật liệu- Thuật ngữ chung chỉ nguyên liệu, vật liệu, bán thành phẩm, chất phụ trợ, vật liệu vận hành, các bộ phận và nhóm mà từ đó một thứ gì đó được sản xuất.
Sammelbegriff für Rohstoffe, Werkstoffe, Halbzeuge, Hilfsstoffe, Betriebsstoffe, Teile und Gruppen, aus denen etwas hergestellt wird
tư liệu- Tổng thể các nguồn lực cần thiết để thực hiện một hoạt động hoặc nhiệm vụ
Gesamtheit der benötigten Mittel zur Bewerkstelligung einer Tätigkeit oder Aufgabe