der Mauergecko — Meaning: thạch sùng tường — BlauBerry
Mauergeckoder
[ˈmaʊ̯ɐˌɡɛko]NounPlural: Mauergeckos
Definitions
1
thạch sùng tường- Loài tắc kè nhỏ hoạt động về đêm, phân bố rộng khắp vùng Địa Trung Hải, thường sống trên tường và vách đá.
im Mittelmeerraum großflächig verbreiteter, nachtaktiver Gecko
„Was ich ihm gerade erzählt habe, scheint ihn weder zu überraschen noch zu beunruhigen. Oder besonders zu interessieren. Ich hätte ihm ebenso gut berichten können, ich hätte auf dem Weg zur Arbeit einen Mauergecko gesehen.“
“Điều tôi vừa kể với anh ta dường như chẳng làm anh ta ngạc nhiên hay lo lắng. Cũng chẳng khiến anh ta đặc biệt quan tâm. Tôi cũng có thể nói với anh ta rằng trên đường đi làm tôi đã nhìn thấy một con thạch sùng tường.”