

chuột- loài động vật có vú nhỏ màu xám hoặc nâu với đuôi chủ yếu dài, giống chuột cống, ở dạng nuôi cũng có màu trắng hoặc đen
kleines graues oder braunes Säugetier mit überwiegend langem Schwanz, rattenähnlich, in der Zuchtform auch weiß oder schwarz
chuột, em yêu- từ ngữ trìu mến dành cho em bé, con gái và phụ nữ
Kosewort für Babys, Mädchen und Frauen
gò cái- phần thịt lòng bàn tay dưới ngón tay cái
Handballen unter Daumen
chuột máy tính- thiết bị có chức năng nhập tín hiệu để vận hành máy tính
Gerät mit Funktion zur Eingabe von Signalen zur Bedienung von Computern
tiền- tiền bạc
Geld
cơ bắp- cơ
Muskel