das Menschengeschlecht — Meaning: nhân loại, dòng người
Menschengeschlechtdas
[ˈmɛnʃn̩ɡəˌʃlɛçt]NounPlural: Menschengeschlechter
Definitions
1
nhân loại- Tổng thể tất cả con người, toàn bộ loài người.
Gesamtheit aller Menschen
„Endlich unter dem, was Abraham mit Jehovah redete von der Zerstörung Sodoms und Gomorrahs, nichts anderes als die Dazwischenkunft (intercessio) des Herrn für das Menschengeschlecht; und dort unter fünfzig, fünfundvierzig, vierzig, dreißg, zwanzig und zehn, die Dazwischenkunft für diejenigen, bei denen das Wahre mit dem Guten verbunden ist, und die das Gute erlangt haben durch Versuchungen und Kämpfe, oder durch andere Zustände.“
“Cuối cùng, trong điều Abraham thưa chuyện với Jehovah về sự hủy diệt Sodom và Gomorrah, không gì khác hơn là sự cầu thay của Chúa cho nhân loại; và ở đó, dưới các con số năm mươi, bốn mươi lăm, bốn mươi, ba mươi, hai mươi và mười, là sự cầu thay cho những người nơi họ điều chân thật được kết hợp với điều thiện, và những người đã đạt được điều thiện thông qua thử thách và đấu tranh, hoặc qua những trạng thái khác.”
„Waren sie nicht sämtlich aus der babylonischen Sprachverwirrung hervorgegangen, in der die Ursprache des Menschengeschlechts - die Sprache Adams - verschüttet worden war, und trugen sie nicht alle noch Reste jener Ursprache in sich?“
“Chẳng phải tất cả họ đều phát sinh từ sự hỗn loạn ngôn ngữ Babylon, trong đó ngôn ngữ nguyên thủy của nhân loại — ngôn ngữ của Adam — đã bị chôn vùi, và chẳng phải tất cả họ đều còn mang trong mình tàn tích của ngôn ngữ nguyên thủy ấy sao?”
2
dòng người- Nhóm người thuộc một thời đại hoặc một dòng dõi, huyết hệ nhất định.
Gruppe von Menschen (eines Zeitalters, einer Abstammungslinie)
„Die mit dem Urkönig Min einsetzende Menschengeschichte ist also so weit zurückgerechnet, daß alle traditionelle griechische Mythengenealogie, durch die sich Menschengeschlechter auf göttliche Vorfahren zurücktreten, dagegen zur Lächerlichkeit verblaßt.“
“Vì vậy, lịch sử loài người bắt đầu với vị vua nguyên thủy Min đã được tính lùi xa đến mức toàn bộ phả hệ thần thoại Hy Lạp truyền thống, qua đó các dòng người truy nguyên về những tổ tiên thần thánh, trở nên nhạt nhẽo đến mức buồn cười.”
„Infolgedessen ist denn auch der uns von den Vätern und von den ältesten Menschengeschlechtern her überkommene Glaube uns nur soweit recht verständlich.“
“Do đó, đức tin được truyền lại cho chúng ta từ các bậc tổ phụ và từ những dòng người cổ xưa nhất cũng chỉ thật sự có thể hiểu đúng đối với chúng ta trong chừng mực ấy.”