der Mietausfall — Meaning: thất thu thuê — BlauBerry
Mietausfallder
[ˈmiːtʔaʊ̯sˌfal]NounPlural: Mietausfälle
Definitions
1
thất thu thuê- Sự mất đi thu nhập do không nhận được tiền thuê như dự kiến.
Wegfall von Einkünften durch das Ausbleiben von Mieteinnahmen
Eigentlich können wir uns den Mietausfall gar nicht leisten.
Thực ra chúng tôi hoàn toàn không kham nổi khoản thất thu tiền thuê này.
Wenn Herr Jensen mit seiner Firma insolvent ist, bedeutet das dann nicht Mietausfall für den Vermieter der Immobilie?
Nếu ông Jensen cùng công ty của ông ấy bị mất khả năng thanh toán, vậy điều đó chẳng phải sẽ dẫn đến thất thu tiền thuê cho chủ sở hữu bất động sản đó sao?