

ria sữa- Vệt sữa đọng lại trên môi trên sau khi uống sữa.
Milchablagerung auf der Oberlippe nach Milchgenuss
trai non- Chàng trai còn non nớt, chưa chín chắn, còn thiếu từng trải.
unreifer junger Mann
ria tơ- Phần ria mép đầu tiên mới mọc của một chàng trai trẻ.
erster Bart eines jungen Mannes