tuyến sữa- Tuyến ở phụ nữ hoặc động vật có vú cái, có chức năng tiết ra sữa.
Drüse bei der Frau oder einem weiblichen Säugetier, die Milch absondert
„Linné fasste etwa die Wale, die er trotz ihres gemeinsamen Lebensraums von den Fischen trennte, erstmals korrekt als Säugetiere auf. Für diese Klasse führte er den Namen Mammalia ein, nach den für sie typischen Milchdrüsen – und stellte hierzu auch den Menschen.“
“Linné là người đầu tiên xác định đúng rằng cá voi là động vật có vú, mặc dù chúng sống cùng môi trường với cá và ông đã tách chúng ra khỏi loài cá. Đối với lớp này, ông đặt tên là Mammalia, theo các tuyến sữa đặc trưng của chúng – và cũng xếp cả con người vào đó.”