tiến công- Hoạt động tấn công có tổ chức của lực lượng vũ trang nhằm vào đối phương trong chiến sự.
von Angriffen gekennzeichnetes Vorgehen von Streitkräften
„Nach dem Scheitern der Friedensgespräche mit den Separatisten der Provinz Aceh verhängt die indonesische Präsidentin Megawati Sukarnoputri das Kriegsrecht über die Unruheprovinz und ordnet eine Militäroffensive gegen die Rebellen der Unabhängigkeitsbewegung »Freies Aceh« an.“
“Sau khi các cuộc đàm phán hòa bình với lực lượng ly khai ở tỉnh Aceh thất bại, Tổng thống Indonesia Megawati Sukarnoputri ban bố thiết quân luật tại tỉnh bất ổn này và ra lệnh mở một cuộc tiến công quân sự chống lại các lực lượng nổi dậy của phong trào đòi độc lập ‘Aceh Tự do’.”