„Dazu kommen der manipulative Zuschnitt von Wahlkreisen, das sogenannte Gerrymandering, und Maßnahmen zur Wählerunterdrückung. Diese halten insbesondere Minderheiten und arme Menschen von der Wahlurne fern.“
“Ngoài ra còn có việc phân chia khu vực bầu cử một cách thao túng, cái gọi là Gerrymandering, và các biện pháp đàn áp cử tri. Những điều này đặc biệt ngăn cản các nhóm thiểu số và người nghèo đến thùng phiếu.”