

thợ mỏ- người làm việc trong mỏ hoặc trong công trình đào hầm.
jemand, der im Bergwerk oder beim Tunnelbau arbeitet
công binh mìn- binh lính đào các đường hầm hoặc hào ngầm để tấn công kẻ địch.
Soldat, der verdeckte Gräben (Minen) für den Angriff gegen den Feind anlegt
người đầu cơ giá lên- người đặt cược vào việc giá chứng khoán sẽ tăng.
Person, die auf steigende Börsenkurse setzt