

sinh vật đồng loại- con người hoặc động vật cùng tồn tại trong không gian và thời gian với mình, được xem như có mối liên hệ gắn bó (với tư cách là tạo vật chung của Thượng đế)
Mensch oder Tier, mit dem man räumlich beziehungsweise zeitlich koexistiert und mit dem man sich (als gemeinsame Schöpfung Gottes) verbunden sieht