die Mitleidenschaft — Meaning: sự đồng cảm — BlauBerry
Mitleidenschaftdie
[ˈmɪtˌlaɪ̯dn̩ʃaft]Noun
Definitions
1
sự đồng cảm- khả năng hoặc quá trình chia sẻ, cảm thông với thiệt hại mà ai đó hoặc điều gì đó phải gánh chịu
Fähigkeit oder Vorgang, Anteil an einem Schaden, den jemand oder etwas erleidet, zu nehmen
Das Feuer brach im Wohnzimmer aus und zog die gesamte Wohnung in Mitleidenschaft.
Đám cháy bùng phát từ phòng khách và kéo theo toàn bộ căn hộ chịu ảnh hưởng.
„Sie hat aber alles zu tun mit einer biblischen Mystik der Gerechtigkeit: Gottesleidenschaft als Mitleidenschaft, als praktische Mystik der Compassion.“
Nhưng nó có liên quan đến một thứ thần bí về công lý trong Kinh Thánh: lòng đam mê Chúa như sự đồng cảm, như một thứ thần bí thực tiễn của lòng trắc ẩn.