từ tình thái- Từ mà người nói dùng để tự bình luận về phát ngôn của mình và cũng có thể dùng để trả lời câu hỏi nghi vấn lựa chọn quyết định.
Wort, mit dem der Sprecher seine Äußerung selbst kommentiert sowie auf Entscheidungsfragen antworten kann
Die folgenden Wörter können als Modalwörter verwendet werden: schlechterdings, vielleicht, möglicherweise, glücklicherweise, leider, zweifellos, sicherlich, kaum, bestimmt, hoffentlich, vermutlich.
Những từ sau đây có thể được dùng như từ tình thái: hoàn toàn, có lẽ, có khả năng, may mắn thay, đáng tiếc, không nghi ngờ gì, chắc chắn, hầu như không, nhất định, hy vọng, có lẽ vậy.
„Die oben genannten und ähnliche Wörter werden heute - als Wortklasse - vielfach als Modalwörter, im Hinblick auf ihre Satzgliedschaft als Satzadverbialien bezeichnet.“
“Những từ được nêu ở trên và những từ tương tự ngày nay – với tư cách là một lớp từ – thường được gọi là từ tình thái, còn xét về vai trò thành phần câu của chúng thì được gọi là trạng ngữ của câu.”