

cá cóc- Loài lưỡng cư thuộc bộ có đuôi, sống toàn phần hoặc một phần trong môi trường nước và có viền vây dọc theo đuôi khi ở dưới nước.
Schwanzlurch, der in seinem (Teil-)Lebensraum Gewässer über einen Flossensaum verfügt
cây cạo- Dụng cụ dùng để cạo, làm sạch bên trong đường ống.
Schaber für Rohre