der Morphinismus — Meaning: nghiện morphin, triệu chứng
Morphinismusder
[mɔʁfiˈnɪsmʊs]Noun
Definitions
1
nghiện morphin- Tình trạng lệ thuộc, thèm muốn và nghiện chất morphin.
Sucht nach Morphium
„Denn die reichere Bevölkerung dort kann sich natürlich eher ein so kostspieliges Laster wie den Morphinismus leisten als die Arbeiterbevölkerung im Osten, und so sind die Westapotheker an diese Kundschaft schon gewöhnt.“
“Bởi vì tầng lớp dân cư giàu có hơn ở đó dĩ nhiên có khả năng chi trả cho một thói xấu tốn kém như nghiện morphin hơn là tầng lớp công nhân ở miền Đông, và vì thế các dược sĩ ở miền Tây đã quen với nhóm khách hàng này rồi.”