der Moskito — Meaning: muỗi nhiệt đới, muỗi — BlauBerry
Moskitoder
[mɔsˈkiːto]NounPlural: Moskitos
Definitions
1
muỗi nhiệt đới- Loài muỗi chích hút máu sống ở vùng nhiệt đới, có thể truyền các bệnh như sốt rét, sốt xuất huyết hoặc sốt vàng da.
tropische Stechmücke
Malaria wird durch Moskitos übertragen.
Bệnh sốt rét được truyền bởi muỗi nhiệt đới.
„Im Regenwald stiegen Moskitos, die Denguefieber, Gelbfieber, Chicungunyafieber und Malaria übertrugen, von der Abenddämmerung bis zur Morgenröte in dicken Wolken auf, so zahlreich wie die Sauerstoffatome in der Luft, durch die sie hindurchwirbelten – so fühlte es sich jedenfalls an.“
“Trong rừng mưa nhiệt đới, những đàn muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết, sốt vàng da, sốt chikungunya và sốt rét bay lên dày đặc từ lúc chạng vạng tối đến rạng sáng, nhiều như các nguyên tử oxy trong không khí mà chúng xoáy qua – ít nhất cảm giác cũng là như vậy.”
2
muỗi- Côn trùng nhỏ có vòi chích để hút máu, thường gây ngứa và đôi khi truyền bệnh.
Stechmücke
„Wie um unsere Schwierigkeiten noch zu vergrößern, hatten uns den ganzen Tag Moskitos und Sandmücken gequält.“
“Như thể để làm cho những khó khăn của chúng tôi càng thêm lớn, suốt cả ngày chúng tôi đã bị muỗi và muỗi cát hành hạ.”