

chứng câm lặng- Tình trạng một người vốn làm chủ tiếng mẹ đẻ của mình cố ý hoặc do nguyên nhân tâm lý mà rơi vào trạng thái im lặng tạm thời hoặc lâu dài, dù không có nguyên nhân thực thể nào có thể nhận thấy.
absichtliches oder psychisch bedingtes Verstummen einer Person, die ihre Muttersprache beherrscht, auf Zeit oder auf Dauer, ohne dass dafür organische Ursachen erkennbar sind