sự suy nghĩ- Hành động suy nghĩ hoặc cân nhắc về một điều gì đó trong đầu.
Handlung, sich über etwas Gedanken zu machen
„Das Mädchen war in tiefes Nachdenken versunken gestanden, über die seltsamen Worte sinnend.“
“Cô gái đã đứng lặng, chìm trong suy nghĩ sâu xa, nghiền ngẫm những lời lẽ kỳ lạ.”
„Da gibt es Falltüren im Fußboden, Gegengifte, Verkleidungen, und alles geht wild durcheinander, rennt und entwirrt sich, ohne dem Leser eine Minute Zeit zum Nachdenken zu lassen.“
“Ở đó có những cửa sập dưới sàn nhà, thuốc giải, đồ cải trang, và mọi thứ diễn ra hỗn loạn, chạy tới chạy lui rồi tự tháo gỡ, không để cho người đọc lấy một phút nào để suy nghĩ.”