die Nachkommenschaft — Meaning: con cháu — BlauBerry
Nachkommenschaftdie
[ˈnaːxˌkɔmənʃaft]NounPlural: Nachkommenschaften
Definitions
1
con cháu- Tập hợp tất cả hậu duệ của một người, như con cái, cháu, chắt và các thế hệ sau nữa.
Gesamtheit der Nachkommen (Kinder, Enkel, Urenkel, …) einer Person
„Nur für die halbwüchsige Nachkommenschaft ist es vielleicht nicht ohne Reiz, ihre sorgfältig etikettierten Ahnen in geistiger Frische ständig um sich zu haben und sich, statt auf den Knien derselben zu schaukeln, die Nasen an der gläsernen Schutzhülle ihres Ur-Ur-Opas platt zu drücken, um ungezogen hindurchzufeixen.“
“Có lẽ chỉ đối với đám con cháu đang tuổi lớn thì việc luôn có những bậc tổ tiên được dán nhãn cẩn thận ở quanh mình, vẫn còn minh mẫn về tinh thần, mới là điều hơi thú vị; và thay vì được đung đưa trên đầu gối của họ, chúng lại ép bẹt mũi vào lớp kính bảo vệ của ông tổ bốn đời để láo lếu nhăn nhở nhìn xuyên qua.”